ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钱数
qiánshù
Số tiền
Hán việt: tiền số
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đem những đồng tiền kim loại (钱 - tiền: bộ Kim 钅) xếp ngay ngắn rồi cầm que gõ (攵) tính toán, kiểm đếm chi tiết (数 - số) sẽ cho biết chính xác tổng "số tiền" hiện có (钱数).

Thành phần cấu tạo

钱数
qiánshù
Số tiền
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Số tiền
Ví dụ (3)
qǐng请quèrèn确认yíxià一下qiánshù钱数。
Vui lòng xác nhận lại số tiền.
Please confirm the amount of money.
qiánshù钱数bú不duì对,xūyào需要chóngxīn重新suàn算。
Số tiền không đúng, cần tính lại.
The amount of money is incorrect and needs to be recalculated.
tā他bǎ把qiánshù钱数xiě写zài在zhǐ纸shàng上。
Anh ấy viết số tiền lên giấy.
He wrote the amount of money on the paper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây