钱数
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đem những đồng tiền kim loại (钱 - tiền: bộ Kim 钅) xếp ngay ngắn rồi cầm que gõ (攵) tính toán, kiểm đếm chi tiết (数 - số) sẽ cho biết chính xác tổng "số tiền" hiện có (钱数).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 钱数
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Số tiền
Ví dụ (3)
请确认一下钱数。
Vui lòng xác nhận lại số tiền.
Please confirm the amount of money.
钱数不对,需要重新算。
Số tiền không đúng, cần tính lại.
The amount of money is incorrect and needs to be recalculated.
他把钱数写在纸上。
Anh ấy viết số tiền lên giấy.
He wrote the amount of money on the paper.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây