ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数字
shùzì
con số, số liệu (chỉ số lượng cụ thể).
Hán việt: số tự
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Những lượng tính đếm được khi tay cầm que gõ (攵) kiểm kê từng phần thóc gạo (娄) (数: số - con số) được ghi chép lại thành ký hiệu văn tự rõ ràng (字: đứa trẻ 子 học chữ dưới mái nhà 宀) chính là các "chữ số, số liệu" (数字).

Thành phần cấu tạo

数字
shùzì
số, số liệu, chữ số
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:con số, số liệu (chỉ số lượng cụ thể).
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhè这gè个shùzì数字xiě写zài在hēibǎn黑板shàng上。
Làm ơn viết con số này lên bảng đen.
Please write this number on the blackboard.
bùguǎn不管zěnme怎么suàn算,shùzì数字dōu都bú不duì对。
Bất kể tính thế nào, số liệu đều không đúng.
No matter how you calculate it, the numbers don't add up.
duì对wǒ我láishuō来说,nà那zhǐshì只是yí一gè个tiānwénshùzì天文数字。
Đối với tôi, đó chỉ là một con số thiên văn (số cực lớn không tưởng).
To me, that's just an astronomical figure.
tā他zài在tǒngjì统计zhè这fèn份bàogào报告lǐ里de的shùzì数字。
Anh ấy đang thống kê các số liệu trong bản báo cáo này.
He is tallying the figures in this report.
zhōngguórén中国人tèbié特别xǐhuan喜欢shùzì数字bā八。
Người Trung Quốc đặc biệt thích con số 8.
Chinese people are especially fond of the number eight.
2
tính từ
Nghĩa:kỹ thuật số (liên quan đến công nghệ số).
Ví dụ (4)
wǒmen我们xiànzài现在shēnghuó生活zài在shùzì数字shídài时代。
Chúng ta hiện đang sống trong thời đại kỹ thuật số.
We are now living in the digital age.
wǒ我xiǎng想mǎi买yì一tái台shùzì数字xiàngjī相机。
Tôi muốn mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số.
I want to buy a digital camera.
zhè这shì是zuìxīn最新de的shùzì数字diànshì电视。
Đây là tivi kỹ thuật số mới nhất.
This is the latest digital TV.
túshūguǎn图书馆zhèngzài正在jìnxíng进行shùzìhuà数字化jiànshè建设。
Thư viện đang tiến hành xây dựng số hóa.
The library is undergoing digitalization.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây