无数字
—
Gợi nhớ
Từ "无数字" (wú shùzì) mang nghĩa "không phải chữ số, ký tự phi số", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 字 (zì - tự): "chữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 无数字
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:không phải chữ số, ký tự phi số
Ví dụ (3)
报表中凡是当期无数字的栏目,应当按照财务规范填写斜线或零。
Trong báo cáo, phàm là những cột kỳ này không có số liệu thì phải điền dấu gạch chéo hoặc số không theo đúng quy chuẩn tài chính (không phải chữ số).
Any column in the report with no figures for the current period should be filled with a slash or zero in accordance with financial standards.
统计员在汇总各分店表格时,发现第三季度有一栏无数字,便立即打电话核实。
Nhân viên thống kê khi tổng hợp biểu mẫu của các chi nhánh phát hiện quý 3 có một cột không có số liệu liền lập tức gọi điện xác minh (không phải chữ số).
When summarizing the forms from various branches, the statistician found a column with no figures for the third quarter and immediately called to verify.
如果新建项目尚未产生实际支出,该科目在月度报表上会显示为无数字状态。
Nếu dự án mới thành lập chưa phát sinh chi phí thực tế, khoản mục đó trên báo cáo tháng sẽ hiển thị ở trạng thái không có số liệu (không phải chữ số).
If a newly built project has not yet incurred actual expenses, that account will appear as having no figures on the monthly report.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây