ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
代数
dàishù
Đại số
Hán việt: đại số
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng các chữ cái và ký hiệu để người ta (亻) thay thế (代 - đại: bộ Nhân 亻 và chữ Dặc 弋) cho những con số đếm và phép tính toán (数 - số: gõ nhẹ 攵 để điểm tính 娄), đó chính là phân môn "đại số" (代数).

Thành phần cấu tạo

代数
dàishù
Đại số
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đại số
Ví dụ (3)
dàishù代数shì是shùxué数学de的yí一bù部fèn分。
Đại số là một phần của toán học.
Algebra is a part of mathematics.
tā他juéde觉得dàishù代数yǒudiǎn有点nán难。
Anh ấy thấy đại số hơi khó.
He thinks algebra is a bit difficult.
jīntiān今天de的dàishù代数zuòyè作业hěn很duō多。
Bài tập đại số hôm nay rất nhiều.
There is a lot of algebra homework today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây