代数
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng các chữ cái và ký hiệu để người ta (亻) thay thế (代 - đại: bộ Nhân 亻 và chữ Dặc 弋) cho những con số đếm và phép tính toán (数 - số: gõ nhẹ 攵 để điểm tính 娄), đó chính là phân môn "đại số" (代数).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 代数
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đại số
Ví dụ (3)
代数是数学的一部分。
Đại số là một phần của toán học.
Algebra is a part of mathematics.
他觉得代数有点难。
Anh ấy thấy đại số hơi khó.
He thinks algebra is a bit difficult.
今天的代数作业很多。
Bài tập đại số hôm nay rất nhiều.
There is a lot of algebra homework today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây