ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对数
duìshù
Logarit
Hán việt: đối số
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Con số toán học được tính toán (数 - số: tay cầm que 攵 đếm từng tầng 娄) để biểu thị lũy thừa tương ứng đối chiếu (对 - đối: bộ Hựu 又 và bộ Thốn 寸) chính là hàm "logarit" (对数).

Thành phần cấu tạo

对数
duìshù
Logarit
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Logarit
Ví dụ (3)
lǎoshī老师zhèngzài正在jiǎng讲duìshù对数。
Giáo viên đang giảng về logarit.
The teacher is explaining logarithms.
zhè这dào道tí题yào要yòng用duìshù对数jìsuàn计算。
Bài này cần dùng logarit để tính.
This problem needs to be calculated using logarithms.
xuésheng学生fùxí复习le了duìshù对数gōngshì公式。
Học sinh đã ôn công thức logarit.
The students reviewed the logarithmic formulas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây