对数
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Con số toán học được tính toán (数 - số: tay cầm que 攵 đếm từng tầng 娄) để biểu thị lũy thừa tương ứng đối chiếu (对 - đối: bộ Hựu 又 và bộ Thốn 寸) chính là hàm "logarit" (对数).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Logarit
Ví dụ (3)
老师正在讲对数。
Giáo viên đang giảng về logarit.
The teacher is explaining logarithms.
这道题要用对数计算。
Bài này cần dùng logarit để tính.
This problem needs to be calculated using logarithms.
学生复习了对数公式。
Học sinh đã ôn công thức logarit.
The students reviewed the logarithmic formulas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây