ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对比
duìbǐ
so sánh, đối chiếu (để thấy sự khác biệt).
Hán việt: đối tỷ
个
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "对比" (duìbǐ) nghĩa là "So sánh, tỷ lệ", ghép bởi: 对 (duì): đúng + 比 (bǐ): tỉ số (trong trận đấu).

Thành phần cấu tạo

对比
duìbǐ
So sánh, tỷ lệ
又
寸
比

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:so sánh, đối chiếu (để thấy sự khác biệt).
Ví dụ (5)
bǎ把zhè这liǎng两zhāng张zhàopiān照片duìbǐ对比yíxià一下。
Đem hai bức ảnh này so sánh (đối chiếu) một chút.
Compare these two photos.
tōngguò通过duìbǐ对比,wǒmen我们fāxiàn发现le了wèntí问题de的suǒzài所在。
Thông qua việc đối chiếu, chúng tôi đã phát hiện ra vấn đề nằm ở đâu.
Through comparison, we discovered where the problem lies.
búyào不要zǒngshì总是ná拿háizi孩子gēn跟biérén别人duìbǐ对比。
Đừng lúc nào cũng đem con mình ra so sánh với người khác.
Don't always compare your child with others.
duìbǐ对比qùnián去年de的shùjù数据,jīnnián今年de的xiāoliàng销量zēngzhǎng增长le了。
So sánh với số liệu năm ngoái, lượng tiêu thụ năm nay đã tăng trưởng.
Compared with last year's data, this year's sales have increased.
wǒmen我们jiāng将zhè这liǎng两zhǒng种fāng'àn方案jìnxíng进行le了xiángxì详细duìbǐ对比。
Chúng tôi đã tiến hành so sánh chi tiết hai phương án này.
We made a detailed comparison of these two plans.
2
danh từ
Nghĩa:sự tương phản, sự đối lập, tỷ lệ tương phản.
Ví dụ (5)
zhè这yě也xíngchéng形成le了xiānmíng鲜明de的duìbǐ对比。
Điều này cũng đã tạo nên một sự tương phản rõ rệt.
This also creates a sharp contrast.
hēi黑yǔ与bái白de的duìbǐ对比fēicháng非常qiángliè强烈。
Sự tương phản giữa màu đen và màu trắng vô cùng mạnh mẽ.
The contrast between black and white is very strong.
zhè这shì是yīzǔ一组qiángliè强烈duìbǐ对比de的shùzì数字。
Đây là một nhóm số liệu có sự đối lập mạnh mẽ.
These figures show a striking contrast.
xiǎnshìqì显示器de的duìbǐ对比dù度kěyǐ可以tiáojié调节。
Độ tương phản của màn hình có thể điều chỉnh được.
The monitor's contrast can be adjusted.
zhè这zhǒng种qiángliè强烈de的duìbǐ对比ràng让rén人yìnxiàng印象shēnkè深刻。
Sự tương phản mạnh mẽ này khiến người ta ấn tượng sâu sắc.
This strong contrast is very impressive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây