对
フ丶一丨丶
5
错
幅
HSK 1-2
Động từTính từLượng từ
Gợi nhớ
Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对).
Thành phần cấu tạo
对
đúng; đối với; đối diện; đáp lại; đôi, cặp
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
对
Dùng cho người hoặc vật đi thành đôi, thành cặp (như vợ chồng, đôi cánh, đôi mắt).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 对 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一对夫妇
Một cặp vợ chồng

一对鸽子
Một cặp chim bồ câu

一对翅膀
Một đôi cánh

一对膝盖
Một đôi đầu gối

一对弯弯的眉毛
Một đôi lông mày cong cong

一对角
Một cặp sừng

一对鸳鸯
Một cặp uyên ương

一对大耳朵
Một đôi tai to

一对大眼睛
Một đôi mắt to

一对耳环
Một đôi khuyên tai

一对双胞胎
Một cặp song sinh

一对兄弟
Một cặp anh em

一对杯子
Một cặp cốc

一对矛盾
Một cặp mâu thuẫn

一对枕头
Một đôi gối

两对电池
Hai cặp pin

一对沙发
Một cặp ghế sofa
Từ ghép (31)
Định nghĩa (6)
1
tính từ
Nghĩa:đúng, chính xác.
Ví dụ (5)
你说得对。
Bạn nói đúng rồi.
You're right.
这个答案不对。
Đáp án này không đúng.
This answer is wrong.
我想他是对的。
Tôi nghĩ anh ấy đúng.
I think he's right.
全做对了吗?
Đã làm đúng hết chưa?
Did you get them all right?
哪怕你是对的,也不能这么没礼貌。
Cho dù bạn có đúng thì cũng không được vô lễ như thế.
Even if you're right, you still can't be so rude.
2
thán từ
Nghĩa:đúng rồi, phải rồi (dùng để xác nhận hoặc đồng ý).
Ví dụ (2)
对,就是这样。
Đúng rồi, chính là như thế.
Right, that's just how it is.
对,我们明天就出发。
Đúng vậy, ngày mai chúng ta xuất phát.
Yes, we are setting off tomorrow.
3
giới từ
Nghĩa:đối với, với (chỉ đối tượng tác động).
Ví dụ (3)
他对我很好。
Anh ấy rất tốt với tôi.
He is very nice to me.
老师对学生很认真。
Thầy cô rất nghiêm túc với học sinh.
The teacher is very conscientious toward the students.
我对汉语感兴趣。
Tôi có hứng thú với tiếng Trung.
I am interested in Chinese.
4
động từ
Nghĩa:đối diện, hướng về; đối xử với; trả lời, đáp lại.
Ví dụ (3)
房间对着图书馆。
Căn phòng hướng về phía thư viện.
The room faces the library.
他对朋友很热情。
Anh ấy đối xử với bạn bè rất nhiệt tình.
He is very warm toward his friends.
他对这个问题作了回答。
Anh ấy đã trả lời vấn đề này.
He gave an answer to this question.
5
động từ
Nghĩa:đối chiếu, so khớp, kiểm tra lại.
Ví dụ (3)
请对一下答案。
Hãy đối chiếu đáp án một chút.
Please check the answers.
我们对一对名单。
Chúng ta kiểm tra lại danh sách.
Let's cross-check the name list.
他正在对账。
Anh ấy đang đối chiếu sổ sách.
He is reconciling the accounts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây