ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
队
duì
đội, nhóm, toán (tổ chức gồm một nhóm người).
Hán việt: đội
フ丨ノ丶
4
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).

Thành phần cấu tạo

队
duì
đội, đội nhóm, đoàn
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

队duì

Dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng ngũ, đội ngũ (như binh lính, đoàn xe).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 队 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một đội binh lính
yí一duì队shìbīng士兵
Một đội binh lính
Một đội học sinh
yí一duì队xuésheng学生
Một đội học sinh

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:đội, nhóm, toán (tổ chức gồm một nhóm người).
Ví dụ (5)
nǐ你shì是nǎ哪gè个duì队de的qiúmí球迷?
Bạn là cổ động viên của đội nào?
Which team do you support?
zhōngguóduì中国队yíng赢le了。
Đội Trung Quốc thắng rồi.
The Chinese team won.
wǒ我xiǎng想jiārù加入xiào校zúqiúduì足球队。
Tôi muốn gia nhập đội bóng đá của trường.
I want to join the school soccer team.
wǒmen我们duìlǐ队里yǒu有hěn很duō多gāoshǒu高手。
Trong đội của chúng tôi có rất nhiều cao thủ.
There are a lot of highly skilled players on our team.
tā他shì是zhè这gè个duì队de的duìzhǎng队长。
Anh ấy là đội trưởng của đội này.
He is the captain of this team.
2
danh từ (line, queue)
Nghĩa:hàng, lối (hàng người xếp nhau).
Ví dụ (5)
qǐng请dàjiā大家pái排hǎo好duì队。
Mọi người làm ơn xếp hàng ngay ngắn.
Please line up properly.
mǎipiào买票de的rén人páichéng排成le了chángduì长队。
Người mua vé xếp thành một hàng dài.
The people buying tickets formed a long line.
búyào不要chāduì插队!
Đừng có chen ngang (cắt hàng)!
Don’t cut in line!
zhè这shì是páiduì排队de的wěiba尾巴ma吗?
Đây có phải là cuối hàng không?
Is this the end of the line?
wǒ我yě也zài在páiduì排队。
Tôi cũng đang xếp hàng.
I’m in line too.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây