ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小队
xiǎoduì
Phân đội, chi đội
Hán việt: tiểu đội
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Một đội ngũ quân nhân (队: đoàn người 人 bên sườn núi 阝) có quy mô nhỏ gọn, linh hoạt (小) trong biên chế chiến đấu được gọi là "phân đội, chi đội" (小队).

Thành phần cấu tạo

小队
xiǎoduì
Phân đội, chi đội
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phân đội, chi đội
Ví dụ (3)
xiǎoduì小队wánchéng完成le了xúnluó巡逻rènwù任务。
Phân đội đã hoàn thành nhiệm vụ tuần tra.
The squad completed its patrol mission.
zhè这zhī支xiǎoduì小队rénshù人数bù不duō多。
Phân đội này không nhiều người.
This squad does not have many members.
zhǐhuīguān指挥官zhàojí召集le了xiǎoduì小队。
Sĩ quan chỉ huy tập hợp phân đội.
The commander assembled the squad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây