小队
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Một đội ngũ quân nhân (队: đoàn người 人 bên sườn núi 阝) có quy mô nhỏ gọn, linh hoạt (小) trong biên chế chiến đấu được gọi là "phân đội, chi đội" (小队).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 小队
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phân đội, chi đội
Ví dụ (3)
小队完成了巡逻任务。
Phân đội đã hoàn thành nhiệm vụ tuần tra.
The squad completed its patrol mission.
这支小队人数不多。
Phân đội này không nhiều người.
This squad does not have many members.
指挥官召集了小队。
Sĩ quan chỉ huy tập hợp phân đội.
The commander assembled the squad.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây