ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小说
xiǎoshuō
tiểu thuyết, truyện (tác phẩm văn học hư cấu).
Hán việt: tiểu thuyết
本, 部
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ những mảnh chuyện nhỏ nhặt đời thường (小: tiểu - nhỏ bé) được nhà văn dùng ngôn từ (讠) kể lại đầy sinh động và cuốn hút (兑) (说: thuyết - kể chuyện) đã kết tinh thành tác phẩm "tiểu thuyết" (小说).

Thành phần cấu tạo

小说
xiǎoshuō
tiểu thuyết
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiểu thuyết, truyện (tác phẩm văn học hư cấu).
Ví dụ (5)
wǒ我zuìjìn最近zhèngzài正在dú读yì一běn本fēicháng非常yǒuyìsi有意思de的zhēntànxiǎoshuō侦探小说。
Dạo này tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết trinh thám rất thú vị.
I've recently been reading a very interesting detective novel.
zhè这bù部diànyǐng电影shì是gēnjù根据jīn金yōng庸de的xiǎoshuō小说gǎibiān改编de的。
Bộ phim này được chuyển thể dựa trên tiểu thuyết của Kim Dung.
This movie is adapted from a novel by Jin Yong.
tā他cóngxiǎo从小jiù就mèngxiǎng梦想chéngwéi成为yì一míng名xiǎoshuō小说jiā家。
Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một tiểu thuyết gia.
He dreamed of becoming a novelist from a young age.
nǐ你zài在kàn看shénme什么xiǎoshuō小说?jiè借gěi给wǒ我kànkàn看看hǎo好ma吗?
Bạn đang đọc tiểu thuyết gì vậy? Cho tôi mượn xem chút được không?
What novel are you reading? Could you lend it to me so I can read it?
zhè这běn本xiǎoshuō小说de的qíngjié情节fēicháng非常gǎnrén感人。
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này vô cùng cảm động.
The plot of this novel is very touching.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây