ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
科幻小说
kēhuànxiǎoshuō
Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
Hán việt: khoa huyễn tiểu thuyết
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "科幻小说" (kēhuànxiǎoshuō) mang nghĩa "Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng", kết hợp bởi 科 (kē - khoa): "khoa học" + 幻 (huàn - huyễn): "hư ảo" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 幻: Sợi tơ nhỏ mảnh (幺) bị xoay lộn ngược trong không trung làm hoa cả mắt, tạo nên những hình ảnh hư ảo, huyễn hoặc (幻). • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).

Thành phần cấu tạo

科幻小说
kēhuànxiǎoshuō
Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
幻
huàn • huyễn
hư ảo
幺
Bộ Yêu
Nhỏ bé (nằm bên trái)
刁
Điêu (biến thể)
Xoay ngược (nằm bên phải)
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
Ví dụ (3)
tā他xǐhuan喜欢dú读kēhuàn科幻xiǎoshuō小说。
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
He likes reading science fiction novels.
zhè这běn本kēhuàn科幻xiǎoshuō小说bèi被gǎibiān改编chéng成diànyǐng电影。
Cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này được chuyển thể thành phim.
This science fiction novel was adapted into a movie.
kēhuàn科幻xiǎoshuō小说néng能jīfā激发háizi孩子de的xiǎngxiànglì想象力。
Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng có thể khơi gợi trí tưởng tượng của trẻ.
Science fiction novels can spark children's imagination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây