科幻小说
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "科幻小说" (kēhuànxiǎoshuō) mang nghĩa "Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng", kết hợp bởi 科 (kē - khoa): "khoa học" + 幻 (huàn - huyễn): "hư ảo" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 幻: Sợi tơ nhỏ mảnh (幺) bị xoay lộn ngược trong không trung làm hoa cả mắt, tạo nên những hình ảnh hư ảo, huyễn hoặc (幻). • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).
Thành phần cấu tạo
科幻小说
Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
Hình ảnh:

Phân tích từ 科幻小说
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
Ví dụ (3)
他喜欢读科幻小说。
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
He likes reading science fiction novels.
这本科幻小说被改编成电影。
Cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này được chuyển thể thành phim.
This science fiction novel was adapted into a movie.
科幻小说能激发孩子的想象力。
Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng có thể khơi gợi trí tưởng tượng của trẻ.
Science fiction novels can spark children's imagination.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây