ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幻
huàn
hư ảo, huyễn hoặc
Hán việt: huyễn
フフ丶フ
4
张
HSK 2
—

Gợi nhớ

Sợi tơ nhỏ mảnh (幺) bị xoay lộn ngược trong không trung làm hoa cả mắt, tạo nên những hình ảnh hư ảo, huyễn hoặc (幻).

Thành phần cấu tạo

幻
huàn
hư ảo, huyễn hoặc
幺
Bộ Yêu
Nhỏ bé (nằm bên trái)
刁
Điêu (biến thể)
Xoay ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:hư ảo, huyễn hoặc
Ví dụ (5)
yīnwèi因为liánxù连续jǐtiān几天méi没shuìjiào睡觉,tā他kāishǐ开始chǎnshēng产生huànjué幻觉。
Vì nhiều ngày liên tục không ngủ, anh ta bắt đầu sinh ra ảo giác.
After going without sleep for several days, he began to hallucinate.
tā他zǒngshì总是duì对wèilái未来bào抱yǒu有bùqiēshíjì不切实际de的huànxiǎng幻想。
Anh ấy luôn ôm ấp những ảo tưởng không thực tế về tương lai.
He always has unrealistic fantasies about the future.
zhèlǐ这里de的jǐngsè景色tài太měi美le了,jiǎnzhí简直xiàng像mènghuàn梦幻yíyàng一样。
Phong cảnh ở đây đẹp quá, giống hệt như một giấc mộng huyễn hoặc.
The scenery here is so beautiful that it feels like a dream.
hǎi海shàng上de的tiānqì天气biànhuànmòcè变幻莫测。
Thời tiết trên biển biến ảo khôn lường.
The weather at sea is unpredictable.
wǒ我fēicháng非常xǐhuan喜欢kàn看kēhuàn科幻diànyǐng电影。
Tôi rất thích xem phim khoa học viễn tưởng.
I really enjoy watching science fiction movies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây