ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缓
huǎn
Chậm rãi, nhẹ nhàng
Hán việt: hoãn
フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
12
急
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Tay cầm sợi tơ mảnh (纟) phải kéo thật nhẹ nhàng, từ tốn (爰) để chỉ không đứt, gợi nhịp điệu chậm rãi, thong thả (缓).

Thành phần cấu tạo

缓
huǎn
Chậm rãi, nhẹ nhàng
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chậm rãi, nhẹ nhàng
Ví dụ (3)
tā他de的yǔqì语气shífēn十分pínghuǎn平缓wēnhé温和。
Giọng điệu của anh ấy rất chậm rãi và ôn hòa.
His tone is very calm and gentle.
héshuǐ河水huǎnhuǎn缓缓liúguò流过。
Nước sông chảy chậm rãi qua.
The river water flows slowly by.
zhè这tiáo条pō坡bǐjiào比较huǎn缓。
Con dốc này khá thoải.
This slope is relatively gentle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây