缓
フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
12
急
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Tay cầm sợi tơ mảnh (纟) phải kéo thật nhẹ nhàng, từ tốn (爰) để chỉ không đứt, gợi nhịp điệu chậm rãi, thong thả (缓).
Thành phần cấu tạo
缓
Chậm rãi, nhẹ nhàng
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Chậm rãi, nhẹ nhàng
Ví dụ (3)
他的语气十分平缓温和。
Giọng điệu của anh ấy rất chậm rãi và ôn hòa.
His tone is very calm and gentle.
河水缓缓流过。
Nước sông chảy chậm rãi qua.
The river water flows slowly by.
这条坡比较缓。
Con dốc này khá thoải.
This slope is relatively gentle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây