ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
延缓
yánhuǎn
trì hoãn, làm chậm lại
Hán việt: diên hoãn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "延缓" (yánhuǎn) mang nghĩa "trì hoãn, làm chậm lại", kết hợp bởi 延 (yán - diên): "Kéo dài" + 缓 (huǎn - hoãn): "Chậm rãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 延: Dù bàn chân đã muốn dừng lại (止) sau nét khởi đầu nghiêng vất vả (丿), người lữ khách vẫn cố sải bước dài (廴) để kéo dài hành trình (延). • Chữ 缓: Tay cầm sợi tơ mảnh (纟) phải kéo thật nhẹ nhàng, từ tốn (爰) để chỉ không đứt, gợi nhịp điệu chậm rãi, thong thả (缓).

Thành phần cấu tạo

延缓
yánhuǎn
trì hoãn, làm chậm lại
延
yán • diên
Kéo dài
廴
Bộ Dẫn
Bước đi vươn dài (bao phía dưới bên trái)
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy nghiêng mở đầu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (bên trong)
缓
huǎn • hoãn
Chậm rãi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trì hoãn, làm chậm lại
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种yàowù药物kěyǐ可以yánhuǎn延缓shuāilǎo衰老de的guòchéng过程。
Loại thuốc này có thể làm chậm quá trình lão hóa.
This medicine can slow the aging process.
èliè恶劣de的tiānqì天气yánhuǎn延缓le了gōngchéng工程de的jìndù进度。
Thời tiết khắc nghiệt đã làm chậm tiến độ của công trình.
Bad weather delayed the progress of the project.
shìdàng适当de的yùndòng运动yǒuzhùyú有助于yánhuǎn延缓jìyìlì记忆力jiǎn减tuì退。
Vận động thích hợp giúp làm chậm sự suy giảm trí nhớ.
Appropriate exercise helps delay memory decline.
zhèngfǔ政府cǎiqǔ采取cuòshī措施yǐ以yánhuǎn延缓jīngjì经济shuāituì衰退。
Chính phủ áp dụng các biện pháp để làm chậm lại sự suy thoái kinh tế.
The government took measures to slow the economic downturn.
quēfá缺乏zījīn资金yánhuǎn延缓le了gāi该xiàngmù项目de的shíshī实施。
Thiếu hụt vốn đã trì hoãn việc thực thi dự án này.
A lack of funds delayed the implementation of the project.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây