ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
延伸
yánshēn
kéo dài, vươn dài, mở rộng, lan ra (về không gian, phạm vi, ý nghĩa).
Hán việt: diên thân
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "延伸" (yánshēn) mang nghĩa "mở rộng", kết hợp bởi 延 (yán - diên): "Kéo dài" + 伸 (shēn - thân): "duỗi ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 延: Dù bàn chân đã muốn dừng lại (止) sau nét khởi đầu nghiêng vất vả (丿), người lữ khách vẫn cố sải bước dài (廴) để kéo dài hành trình (延). • Chữ 伸: Con người (亻) sau khi ngồi lâu liền vươn thẳng thân mình như nét sổ xuyên suốt (申) để kéo giãn gân cốt và duỗi ra, vươn ra (伸).

Thành phần cấu tạo

延伸
yánshēn
mở rộng
延
yán • diên
Kéo dài
廴
Bộ Dẫn
Bước đi vươn dài (bao phía dưới bên trái)
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy nghiêng mở đầu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (bên trong)
伸
shēn • thân
duỗi ra
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kéo dài, vươn dài, mở rộng, lan ra (về không gian, phạm vi, ý nghĩa).
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条gōnglù公路yìzhí一直yánshēn延伸dào到dàshān大山shēnchù深处。
Con đường này kéo dài (vươn) mãi vào tận sâu trong núi lớn.
This highway stretches deep into the mountains.
dìtiě地铁xiànlù线路zhèngzài正在xiàng向jiāoqū郊区yánshēn延伸。
Tuyến tàu điện ngầm đang được mở rộng (kéo dài) ra vùng ngoại ô.
The subway line is extending into the suburbs.
zhè这chángchéng长城wān蜿yán蜒qǐfú起伏,xiàng向yuǎnfāng远方yánshēn延伸。
Vạn Lý Trường Thành uốn lượn nhấp nhô, vươn dài về phía phương xa.
The Great Wall winds up and down, stretching into the distance.
zhè这tiáo条xīnjiàn新建de的gāosùgōnglù高速公路yìzhí一直yánshēn延伸dào到shānqū山区。
Tuyến đường cao tốc mới xây này kéo dài mãi đến tận vùng núi.
The meaning of this word was later extended to other fields.
wǒmen我们de的fúwù服务wǎngluò网络yǐjīng已经yánshēn延伸dào到le了quánguó全国gèdì各地。
Mạng lưới dịch vụ của chúng tôi đã mở rộng đến khắp nơi trên toàn quốc.
Our service network has already extended to all parts of the country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây