ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
延时炸弹
yán shí zhàdàn
Bom nổ chậm
Hán việt: diên thời tạc đàn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "延时炸弹" (yán shí zhàdàn) nghĩa là "Bom nổ chậm", ghép bởi: 延 (yán): Kéo dài + 时 (shí): thời gian + 炸 (zhà / zhá): nổ + 弹 (dàn / tán): đạn.

Thành phần cấu tạo

延时炸弹
yán shí zhàdàn
Bom nổ chậm
廴
丿
止
日
寸
火

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bom nổ chậm
Ví dụ (3)
bàodào报道tídào提到le了yánshí延时zhàdàn炸弹shìjiàn事件。
Bản tin nhắc đến vụ bom nổ chậm.
The report mentioned the time bomb incident.
jǐngfāng警方fēngsuǒ封锁le了fāxiàn发现yánshí延时zhàdàn炸弹de的qūyù区域。
Cảnh sát phong tỏa khu vực phát hiện bom nổ chậm.
The police cordoned off the area where the time bomb was found.
diànyǐng电影zhōng中chūxiàn出现le了yánshí延时zhàdàn炸弹qíngjié情节。
Trong phim xuất hiện tình tiết bom nổ chậm.
A time bomb plot appeared in the movie.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây