延时炸弹
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "延时炸弹" (yán shí zhàdàn) nghĩa là "Bom nổ chậm", ghép bởi: 延 (yán): Kéo dài + 时 (shí): thời gian + 炸 (zhà / zhá): nổ + 弹 (dàn / tán): đạn.
Thành phần cấu tạo
延时炸弹
Bom nổ chậm
廴
丿
止
日
寸
火
Hình ảnh:

Phân tích từ 延时炸弹
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bom nổ chậm
Ví dụ (3)
报道提到了延时炸弹事件。
Bản tin nhắc đến vụ bom nổ chậm.
The report mentioned the time bomb incident.
警方封锁了发现延时炸弹的区域。
Cảnh sát phong tỏa khu vực phát hiện bom nổ chậm.
The police cordoned off the area where the time bomb was found.
电影中出现了延时炸弹情节。
Trong phim xuất hiện tình tiết bom nổ chậm.
A time bomb plot appeared in the movie.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây