炸薯条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "炸薯条" (zhà shǔtiáo) nghĩa là "Khoai tây chiên", ghép bởi: 炸 (zhà / zhá): nổ + 薯 (shǔ): củ khoai (như khoai lang + 条 (tiáo): con (dùng cho sông.
Thành phần cấu tạo
炸薯条
Khoai tây chiên
火
乍
艹
署
夂
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 炸薯条
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khoai tây chiên
Ví dụ (3)
孩子点了一份炸薯条。
Đứa trẻ gọi một phần khoai tây chiên.
The child ordered a serving of french fries.
炸薯条要趁热吃。
Khoai tây chiên nên ăn khi còn nóng.
French fries should be eaten while hot.
他把炸薯条蘸番茄酱。
Anh ấy chấm khoai tây chiên vào tương cà.
He dipped the french fries in ketchup.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây