ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
薯
shǔ
củ khoai (như khoai lang, khoai tây...)
Hán việt: thử
一丨丨丨フ丨丨一一丨一ノ丨フ一一
16
—

Gợi nhớ

Loài cây thảo mộc (艹) mọc lan khắp cánh đồng nhưng lại giấu củ bùi ngọt dưới lòng đất theo từng luống ngăn nắp (署) là củ khoai (薯).

Thành phần cấu tạo

薯
shǔ
củ khoai (như khoai lang, khoai tây...)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
署
Chữ Thử
cơ quan, phòng ban / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:củ khoai (như khoai lang, khoai tây...)
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天zài在jiē街shàng上mǎi买yí一kuài块kǎo烤shǔ薯hěn很xiāng香。
Mùa đông mua một củ khoai nướng trên phố rất thơm.
Buying a roasted sweet potato on the street in winter smells delicious.
dì地lǐ里zhòng种mǎn满le了hóngshǔ红薯hé和tǔ土shǔ薯。
Ngoài đồng trồng đầy khoai lang và khoai tây.
The field is planted with sweet potatoes and potatoes.
zhàshǔtiáo炸薯条shì是hěn很duō多xiǎo小péngyou朋友zuì最xǐhuan喜欢chī吃de的língshí零食。
Khoai tây chiên là món ăn vặt yêu thích nhất của nhiều trẻ em.
French fries are the favorite snack of many kids.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây