薯
一丨丨丨フ丨丨一一丨一ノ丨フ一一
16
—
Gợi nhớ
Loài cây thảo mộc (艹) mọc lan khắp cánh đồng nhưng lại giấu củ bùi ngọt dưới lòng đất theo từng luống ngăn nắp (署) là củ khoai (薯).
Thành phần cấu tạo
薯
củ khoai (như khoai lang, khoai tây...)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
署
Chữ Thử
cơ quan, phòng ban / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:củ khoai (như khoai lang, khoai tây...)
Ví dụ (3)
冬天在街上买一块烤薯很香。
Mùa đông mua một củ khoai nướng trên phố rất thơm.
Buying a roasted sweet potato on the street in winter smells delicious.
地里种满了红薯和土薯。
Ngoài đồng trồng đầy khoai lang và khoai tây.
The field is planted with sweet potatoes and potatoes.
炸薯条是很多小朋友最喜欢吃的零食。
Khoai tây chiên là món ăn vặt yêu thích nhất của nhiều trẻ em.
French fries are the favorite snack of many kids.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây