ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烤红薯
kǎohóngshǔ
Khoai lang nướng
Hán việt: khảo hồng thử
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "烤红薯" (kǎohóngshǔ) nghĩa là "Khoai lang nướng", ghép bởi: 烤 (kǎo): nướng + 红 (hóng / gōng): Đỏ + 薯 (shǔ): củ khoai (như khoai lang.

Thành phần cấu tạo

烤红薯
kǎohóngshǔ
Khoai lang nướng
火
考
纟
工
艹
署

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoai lang nướng
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天wǒ我xǐhuan喜欢chī吃kǎohóngshǔ烤红薯。
Mùa đông tôi thích ăn khoai lang nướng.
I like eating roasted sweet potatoes in winter.
jiējiǎo街角yǒu有mài卖kǎohóngshǔ烤红薯de的xiǎodiàn小店。
Góc phố có cửa tiệm nhỏ bán khoai lang nướng.
There is a small shop on the street corner selling roasted sweet potatoes.
kǎo烤hóngshǔ红薯wén闻qǐlái起来hěn很xiāng香。
Khoai lang nướng ngửi rất thơm.
Roasted sweet potatoes smell delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây