烤
丶ノノ丶一丨一ノ一フ
10
些
HSK 2-3
Động từ
Gợi nhớ
Đặt nguyên liệu lên trên ngọn lửa hồng (火) rồi vừa trở đều vừa kiểm tra (考) cho chín vàng thơm phức gọi là nướng (烤).
Thành phần cấu tạo
烤
nướng
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
考
Khảo
Thử, kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nướng, quay, sưởi (lửa), hơ (nóng).
Ví dụ (5)
我们在院子里烤肉。
Chúng tôi đang nướng thịt ở trong sân (BBQ).
We are grilling meat in the yard.
她喜欢自己在家烤面包。
Cô ấy thích tự nướng bánh mì ở nhà.
She likes baking bread at home herself.
天气太冷了,过来烤烤火吧。
Trời lạnh quá, lại đây sưởi lửa chút đi.
It's too cold—come warm yourself by the fire.
把湿衣服放在火边烤干。
Để quần áo ướt bên cạnh đống lửa hơ cho khô.
Put the wet clothes by the fire to dry.
这个红薯烤得很香。
Củ khoai lang này nướng rất thơm.
This roasted sweet potato smells delicious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây