ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烧烤
shāokǎo
Nướng (thịt) bằng vỉ nướng và than
Hán việt: thiêu khảo
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "烧烤" (shāokǎo) mang nghĩa "Nướng (thịt) bằng vỉ nướng và than", kết hợp bởi 烧 (shāo - thiêu): "đốt" + 烤 (kǎo - khảo): "nướng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烧: Ngọn lửa (火) bốc cháy cao ngút (尧) tỏa sức nóng rực hồng dùng để đun nấu, nướng chín hoặc đốt cháy (烧). • Chữ 烤: Đặt nguyên liệu lên trên ngọn lửa hồng (火) rồi vừa trở đều vừa kiểm tra (考) cho chín vàng thơm phức gọi là nướng (烤).

Thành phần cấu tạo

烧烤
shāokǎo
Nướng (thịt) bằng vỉ nướng và than
烧
shāo • thiêu
đốt
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
尧
Nghiêu
Vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)
烤
kǎo • khảo
nướng
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
考
Khảo
Thử, kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nướng (thịt) bằng vỉ nướng và than
Ví dụ (3)
zhōumò周末wǒmen我们qù去yuànzi院子lǐ里shāokǎo烧烤。
Cuối tuần chúng tôi ra sân nướng BBQ.
We are going to have a barbecue in the yard this weekend.
zhè这kuài块ròu肉shìhé适合shāokǎo烧烤。
Miếng thịt này phù hợp để nướng.
This cut of meat is suitable for grilling.
shāokǎo烧烤qián前yào要xiān先yānzhì腌制ròu肉。
Trước khi nướng cần ướp thịt trước.
You need to marinate the meat before grilling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây