烧烤架
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "烧烤架" (shāokǎojià) mang nghĩa "Vỉ nướng", kết hợp bởi 烧 (shāo - thiêu): "đốt" + 烤 (kǎo - khảo): "nướng" + 架 (jià - giá): "Giá đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烧: Ngọn lửa (火) bốc cháy cao ngút (尧) tỏa sức nóng rực hồng dùng để đun nấu, nướng chín hoặc đốt cháy (烧). • Chữ 烤: Đặt nguyên liệu lên trên ngọn lửa hồng (火) rồi vừa trở đều vừa kiểm tra (考) cho chín vàng thơm phức gọi là nướng (烤). • Chữ 架: Đem những thanh gỗ chắc (木) ghép chồng thêm sức nâng đỡ (加) tạo thành chiếc khung, chiếc kệ hay giá đỡ vững vàng (架).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 烧烤架
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vỉ nướng
Ví dụ (3)
烧烤架上放着牛肉。
Trên vỉ nướng có thịt bò.
There is beef on the barbecue grill.
周末我们清洗了烧烤架。
Cuối tuần chúng tôi rửa vỉ nướng.
We cleaned the barbecue grill over the weekend.
这个烧烤架适合户外使用。
Vỉ nướng này phù hợp dùng ngoài trời.
This barbecue grill is suitable for outdoor use.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây