ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烧烤架
shāokǎojià
Vỉ nướng
Hán việt: thiêu khảo giá
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "烧烤架" (shāokǎojià) mang nghĩa "Vỉ nướng", kết hợp bởi 烧 (shāo - thiêu): "đốt" + 烤 (kǎo - khảo): "nướng" + 架 (jià - giá): "Giá đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烧: Ngọn lửa (火) bốc cháy cao ngút (尧) tỏa sức nóng rực hồng dùng để đun nấu, nướng chín hoặc đốt cháy (烧). • Chữ 烤: Đặt nguyên liệu lên trên ngọn lửa hồng (火) rồi vừa trở đều vừa kiểm tra (考) cho chín vàng thơm phức gọi là nướng (烤). • Chữ 架: Đem những thanh gỗ chắc (木) ghép chồng thêm sức nâng đỡ (加) tạo thành chiếc khung, chiếc kệ hay giá đỡ vững vàng (架).

Thành phần cấu tạo

烧烤架
shāokǎojià
Vỉ nướng
烧
shāo • thiêu
đốt
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
尧
Nghiêu
Vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)
烤
kǎo • khảo
nướng
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
考
Khảo
Thử, kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)
架
jià • giá
Giá đỡ
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vỉ nướng
Ví dụ (3)
shāokǎo烧烤jiàshàng架上fàng放zhe着niúròu牛肉。
Trên vỉ nướng có thịt bò.
There is beef on the barbecue grill.
zhōumò周末wǒmen我们qīngxǐ清洗le了shāokǎo烧烤jià架。
Cuối tuần chúng tôi rửa vỉ nướng.
We cleaned the barbecue grill over the weekend.
zhè这gè个shāokǎo烧烤jià架shìhé适合hùwài户外shǐyòng使用。
Vỉ nướng này phù hợp dùng ngoài trời.
This barbecue grill is suitable for outdoor use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây