ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烤葵花籽
kǎo kuíhuā zǐ
Hạt hướng dương
Hán việt: khảo quỳ hoa tử
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Những hạt chắc mẩy như hạt gạo (米 -> 籽 - tử) của bông hoa (花 - hoa: bộ Thảo 艹) luôn hướng về phía mặt trời (葵 - quỳ) được đem rang thơm lừng trên lửa (火 -> 烤 - khảo) chính là "hạt hướng dương" (烤葵花籽).

Thành phần cấu tạo

烤葵花籽
kǎo kuíhuā zǐ
Hạt hướng dương
烤
kǎo • khảo
nướng
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
考
Khảo
Thử, kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)
葵
kuí • quỳ
cây hướng dương
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
癸
Chữ Quý
Quý / âm đọc (phía dưới)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)
籽
zǐ • tử
hạt quả
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
子
Bộ Tử
Con cái, đứa trẻ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạt hướng dương
Ví dụ (3)
tā她yìbiān一边liáotiān聊天yìbiān一边chī吃kǎo烤kuí葵huā花zǐ籽。
Cô ấy vừa trò chuyện vừa ăn hạt hướng dương.
She ate roasted sunflower seeds while chatting.
kǎo烤kuí葵huā花zǐ籽shì是chángjiàn常见de的niánhuò年货。
Hạt hướng dương là đồ Tết thường gặp.
Roasted sunflower seeds are a common New Year snack.
zhè这bāo包kǎo烤kuí葵huā花zǐ籽yǒudiǎn有点xián咸。
Gói hạt hướng dương này hơi mặn.
This bag of roasted sunflower seeds is a bit salty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây