ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
花几
huājī
Giá để hoa
Hán việt: hoa kỷ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "花几" (huājī) nghĩa là "Giá để hoa", ghép bởi: 花 (huā): hoa + 几 (jǐ): mấy.

Thành phần cấu tạo

花几
huājī
Giá để hoa
艹
化
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá để hoa
Ví dụ (3)
kètīng客厅jiǎoluò角落yǒu有yí一gè个huājǐ花几。
Góc phòng khách có một giá để hoa.
There is a flower stand in the corner of the living room.
tā她bǎ把huāpíng花瓶fàng放zài在huājǐ花几shàng上。
Cô ấy đặt bình hoa lên giá hoa.
She placed the vase on the flower stand.
zhè这gè个huājǐ花几zàoxíng造型hěn很yǎzhì雅致。
Cái giá hoa này có kiểu dáng rất tao nhã.
This flower stand has a very elegant design.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây