花几
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "花几" (huājī) nghĩa là "Giá để hoa", ghép bởi: 花 (huā): hoa + 几 (jǐ): mấy.
Thành phần cấu tạo
花几
Giá để hoa
艹
化
几
Hình ảnh:

Phân tích từ 花几
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giá để hoa
Ví dụ (3)
客厅角落有一个花几。
Góc phòng khách có một giá để hoa.
There is a flower stand in the corner of the living room.
她把花瓶放在花几上。
Cô ấy đặt bình hoa lên giá hoa.
She placed the vase on the flower stand.
这个花几造型很雅致。
Cái giá hoa này có kiểu dáng rất tao nhã.
This flower stand has a very elegant design.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây