ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五花肉
wǔhuāròu
Thịt ba chỉ
Hán việt: ngũ hoa nhục
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "五花肉" (wǔhuāròu) nghĩa là "Thịt ba chỉ", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 花 (huā): hoa + 肉 (ròu): Thịt.

Thành phần cấu tạo

五花肉
wǔhuāròu
Thịt ba chỉ
二
𠃌
艹
化
肉

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thịt ba chỉ
Ví dụ (3)
māma妈妈mǎi买le了yí一kuài块wǔhuāròu五花肉。
Mẹ mua một miếng thịt ba chỉ.
Mom bought a piece of pork belly.
hóngshāo红烧wǔhuāròu五花肉hěn很hǎochī好吃。
Thịt ba chỉ kho tàu rất ngon.
Braised pork belly is delicious.
zhè这dào道cài菜xūyào需要qiē切báopiàn薄片wǔhuāròu五花肉。
Món này cần thái thịt ba chỉ thành lát mỏng.
This dish requires thinly sliced pork belly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây