ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五行
wǔháng
Ngũ hành
Hán việt: ngũ hành
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "五行" (wǔháng) nghĩa là "Ngũ hành", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 行 (xíng / háng): được.

Thành phần cấu tạo

五行
wǔháng
Ngũ hành
二
𠃌
彳
亍

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngũ hành
Ví dụ (3)
wǔ五xíng行bāokuò包括jīn金mù木shuǐ水huǒ火tǔ土。
Ngũ hành gồm kim, mộc, thủy, hỏa, thổ.
The Five Elements include metal, wood, water, fire, and earth.
tā他yánjiū研究wǔxíng五行lǐlùn理论。
Anh ấy nghiên cứu lý thuyết ngũ hành.
He studies the theory of the Five Elements.
gǔrén古人yòng用wǔxíng五行jiěshì解释zìrán自然biànhuà变化。
Người xưa dùng ngũ hành để giải thích biến đổi tự nhiên.
Ancient people used the Five Elements to explain natural changes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây