ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不行
bùxíng
Không được
Hán việt: bất hành
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "不行" (bùxíng) nghĩa là "Không được", ghép bởi: 不 (bù): không + 行 (xíng / háng): được.

Thành phần cấu tạo

不行
bùxíng
Không được
一
个 (biến thể)
彳
亍

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Không được
Ví dụ (3)
zhèyàng这样zuò做bù不xíng行。
Làm như vậy không được.
Doing it this way won't work.
wǒ我de的shǒujī手机bù不xíng行le了。
Điện thoại của tôi không dùng được nữa rồi.
My phone doesn't work anymore.
shíjiān时间tài太wǎn晚,xiànzài现在qù去bù不xíng行。
Thời gian quá muộn, bây giờ đi không được.
It's too late; going now won't work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây