ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行
xíng / háng
được, ổn, có thể; giỏi, được việc (biểu thị sự đồng ý hoặc khen ngợi).
Hán việt: hành
ノノ丨一一丨
6
HSK 1-2
Động từ

Gợi nhớ

Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

行
xíng / háng
được, ổn; đi, di chuyển; hàng, ngành nghề
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

行háng

Dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng, thành dòng (như chữ viết, nước mắt, cây cối).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 行 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một dòng tiêu đề
yì一háng行biāotí标题
Một dòng tiêu đề
Một dòng phụ đề
yì一háng行zìmù字幕
Một dòng phụ đề
Hai dòng chữ
liǎng两háng行zì字
Hai dòng chữ
Một hàng cây
yì一háng行shù树
Một hàng cây
Bài thơ tám dòng
bā八háng行shī诗
Bài thơ tám dòng
Hai dòng chữ cái
liǎng两háng行zìmǔ字母
Hai dòng chữ cái

Định nghĩa (3)

1
động từ / tính từ (đọc 'xíng')
Nghĩa:được, ổn, có thể; giỏi, được việc (biểu thị sự đồng ý hoặc khen ngợi).
Ví dụ (5)
zhèyàng这样xíng行ma吗?
Như thế này có được không?
Will this do?
xíng行,jiù就zhème这么dìng定le了。
Được, cứ quyết định như vậy đi.
Okay, it's settled then.
wǒ我kàn看xíng行。
Tôi thấy được đấy (Tôi thấy ổn).
I think that'll work.
wǒ我bù不xíng行,wǒ我tài太lèi累le了。
Tôi không được rồi (không làm nổi), tôi mệt quá.
I can't do it; I'm too tired.
nǐ你zhēn真xíng行!
Bạn giỏi thật đấy (Bạn được đấy)!
You're really something!
2
động từ / danh từ (đọc 'xíng')
Nghĩa:đi, di chuyển, du hành; hành vi, việc làm.
Ví dụ (5)
wèile为了ānquán安全,zǒulù走路de的shíhou时候qǐng请zǒu走rénxíngdào人行道。
Để đảm bảo an toàn, khi đi bộ xin hãy đi trên lối dành cho người đi bộ.
Sidewalk.
wǒmen我们yào要qù去běijīng北京lǚxíng旅行。
Chúng tôi sắp đi du lịch Bắc Kinh.
We are going to Beijing for a trip.
qǐng请dài带hǎo好suíshēn随身xíngli行李。
Vui lòng mang theo hành lý xách tay.
Please keep your carry-on luggage with you.
měitiān每天zǎoshang早上wǒ我dōu都qí骑zìxíngchē自行车qù去xuéxiào学校shàngkè上课。
Mỗi buổi sáng tôi đều đạp xe đạp (xe tự đi) đến trường để học bài.
Bicycle.
tā他de的xíngwéi行为ràng让rén人hěn很nán难lǐjiě理解。
Hành vi của anh ấy khiến người ta rất khó hiểu.
His behavior is very hard to understand.
3
danh từ (đọc 'háng')
Nghĩa:hàng, dòng; ngành nghề, hiệu buôn hoặc ngân hàng.
Ví dụ (3)
yínháng银行zài在xuéxiào学校pángbiān旁边。
Ngân hàng ở bên cạnh trường học.
The bank is next to the school.
zhè这yì一háng行zì字hěn很qīngchu清楚。
Dòng chữ này rất rõ.
This line of text is very clear.
tā他zài在zhè这yì一háng行gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc trong ngành này.
He works in this industry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây