行
ノノ丨一一丨
6
HSK 1-2
Động từ
Gợi nhớ
Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).
Thành phần cấu tạo
行
được, ổn; đi, di chuyển; hàng, ngành nghề
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
行
Dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng, thành dòng (như chữ viết, nước mắt, cây cối).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 行 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一行标题
Một dòng tiêu đề

一行字幕
Một dòng phụ đề

两行字
Hai dòng chữ

一行树
Một hàng cây

八行诗
Bài thơ tám dòng

两行字母
Hai dòng chữ cái
Từ ghép (35)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (3)
1
động từ / tính từ (đọc 'xíng')
Nghĩa:được, ổn, có thể; giỏi, được việc (biểu thị sự đồng ý hoặc khen ngợi).
Ví dụ (5)
这样行吗?
Như thế này có được không?
Will this do?
行,就这么定了。
Được, cứ quyết định như vậy đi.
Okay, it's settled then.
我看行。
Tôi thấy được đấy (Tôi thấy ổn).
I think that'll work.
我不行,我太累了。
Tôi không được rồi (không làm nổi), tôi mệt quá.
I can't do it; I'm too tired.
你真行!
Bạn giỏi thật đấy (Bạn được đấy)!
You're really something!
2
động từ / danh từ (đọc 'xíng')
Nghĩa:đi, di chuyển, du hành; hành vi, việc làm.
Ví dụ (5)
为了安全,走路的时候请走人行道。
Để đảm bảo an toàn, khi đi bộ xin hãy đi trên lối dành cho người đi bộ.
Sidewalk.
我们要去北京旅行。
Chúng tôi sắp đi du lịch Bắc Kinh.
We are going to Beijing for a trip.
请带好随身行李。
Vui lòng mang theo hành lý xách tay.
Please keep your carry-on luggage with you.
每天早上我都骑自行车去学校上课。
Mỗi buổi sáng tôi đều đạp xe đạp (xe tự đi) đến trường để học bài.
Bicycle.
他的行为让人很难理解。
Hành vi của anh ấy khiến người ta rất khó hiểu.
His behavior is very hard to understand.
3
danh từ (đọc 'háng')
Nghĩa:hàng, dòng; ngành nghề, hiệu buôn hoặc ngân hàng.
Ví dụ (3)
银行在学校旁边。
Ngân hàng ở bên cạnh trường học.
The bank is next to the school.
这一行字很清楚。
Dòng chữ này rất rõ.
This line of text is very clear.
他在这一行工作。
Anh ấy làm việc trong ngành này.
He works in this industry.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây