ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
飞行员
fēixíngyuán
Phi công
Hán việt: phi hành viên
名
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Thành viên ưu tú (员: bộ Khẩu 口 và bộ Bối 贝) trực tiếp điều khiển tàu bay sải cánh (飞) di chuyển vững vàng trên những hành trình xuyên mây (行: bước đi 彳亍) chính là người "phi công" (飞行员).

Thành phần cấu tạo

飞行员
fēixíngyuán
Phi công
飞
fēi • phi
bay
飞
Bộ Phi (giản thể)
Hình đôi cánh chim đang bay (giản thể từ 飛)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phi công
Ví dụ (3)
fēixíngyuán飞行员zhèngzài正在jiǎnchá检查fēijī飞机。
Phi công đang kiểm tra máy bay.
The pilot is inspecting the airplane.
tā她xiǎng想chéngwéi成为yì一míng名fēixíngyuán飞行员。
Cô ấy muốn trở thành một phi công.
She wants to become a pilot.
fēixíngyuán飞行员ānquán安全jiàngluò降落le了fēijī飞机。
Phi công hạ cánh máy bay an toàn.
The pilot landed the plane safely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây