飞行员
名
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Thành viên ưu tú (员: bộ Khẩu 口 và bộ Bối 贝) trực tiếp điều khiển tàu bay sải cánh (飞) di chuyển vững vàng trên những hành trình xuyên mây (行: bước đi 彳亍) chính là người "phi công" (飞行员).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phi công
Ví dụ (3)
飞行员正在检查飞机。
Phi công đang kiểm tra máy bay.
The pilot is inspecting the airplane.
她想成为一名飞行员。
Cô ấy muốn trở thành một phi công.
She wants to become a pilot.
飞行员安全降落了飞机。
Phi công hạ cánh máy bay an toàn.
The pilot landed the plane safely.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây