职员
个, 位
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người biết lắng tai nghe (耳) để chuyên tâm giữ tròn chức trách (职: chức - công việc, vị trí), đồng thời dùng lời nói (口) và năng lực đóng góp giá trị (贝) như một thành viên trong tổ chức (员: viên - thành viên) chính là người "nhân viên, viên chức" (职员).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 职员
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhân viên, viên chức (người làm công việc hành chính hoặc văn phòng).
Ví dụ (5)
他是一名工作非常认真的公司职员。
Anh ấy là một nhân viên công ty làm việc vô cùng nghiêm túc.
Company employee
他是银行的一名职员。
Anh ấy là một nhân viên ngân hàng.
He is a bank employee.
这家外贸公司正在大量招聘职员。
Công ty ngoại thương này đang tuyển dụng nhân viên với số lượng lớn.
Recruit employees
经过多年努力,她成了高级职员。
Trải qua nhiều năm nỗ lực, cô ấy đã trở thành nhân viên cấp cao.
Senior staff
我只是这家银行里的一名普通职员。
Tôi chỉ là một nhân viên bình thường trong ngân hàng này.
Ordinary employee
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây