ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
离职员工
Lízhí yuángōng
Nhân viên đã nghỉ việc
Hán việt: ly chức viên công
—

Gợi nhớ

Từ "离职员工" (Lízhí yuángōng) mang nghĩa "Nhân viên đã nghỉ việc", kết hợp bởi 离 (lí - ly): "cách" + 职 (zhí - chức): "Công việc" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

离职员工
Lízhí yuángōng
Nhân viên đã nghỉ việc
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên đã nghỉ việc
Ví dụ (3)
lízhí离职yuángōng员工xūyào需要zài在zuìhòu最后yìtiān一天wánchéng完成jiāojiē交接。
Nhân viên nghỉ việc cần hoàn thành bàn giao vào ngày cuối.
Departing employees need to complete their handover on their last day.
hrHRhuì会hé和lízhí离职yuángōng员工jìnxíng进行lízhí离职miàntán面谈。
HR sẽ phỏng vấn nghỉ việc với nhân viên nghỉ việc.
HR conducts exit interviews with departing employees.
gōngsī公司bǎoliú保留le了lízhí离职yuángōng员工de的dàng'àn档案jìlù记录。
Công ty lưu giữ hồ sơ của nhân viên đã nghỉ việc.
The company retains the personnel records of former employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây