安全官员
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "安全官员" (ānquán guānyuán) nghĩa là "Nhân viên an ninh", ghép bởi: 安 (ān): yên bình + 全 (quán): toàn bộ + 官 (guān): Quan chức + 员 (yuán / yùn): thành viên.
Thành phần cấu tạo
安全官员
Nhân viên an ninh
宀
女
入
王
㠯
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 安全官员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên an ninh
Ví dụ (3)
安全官员检查入口。
Nhân viên an ninh kiểm tra lối vào.
The security officer inspected the entrance.
活动现场有安全官员。
Hiện trường sự kiện có nhân viên an ninh.
There are safety officers at the event site.
安全官员提醒大家排队。
Nhân viên an ninh nhắc mọi người xếp hàng.
The security officer reminded everyone to line up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây