ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不安
bù'ān
bất an, lo lắng, không yên, bồn chồn (tâm trạng); không ổn định (tình hình).
Hán việt: bất an
个
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "不安" (bù'ān) nghĩa là "Bất an", ghép bởi: 不 (bù): không + 安 (ān): yên bình.

Thành phần cấu tạo

不安
bù'ān
Bất an
一
个 (biến thể)
宀
女

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bất an, lo lắng, không yên, bồn chồn (tâm trạng); không ổn định (tình hình).
Ví dụ (5)
kàndào看到tā他nà那jiāojí焦急de的yàngzi样子,wǒ我yě也gǎndào感到yǒuxiē有些bù'ān不安。
Nhìn dáng vẻ sốt ruột của anh ấy, tôi cũng cảm thấy hơi bất an.
Seeing how anxious he looked, I also felt a bit uneasy.
wèile为了zhè这jiàn件shì事,tā他zhěngyè整夜fānláifùqù翻来覆去,shuì睡de得hěn很bù'ān不安。
Vì chuyện này, anh ấy trằn trọc suốt đêm, ngủ rất không yên.
Because of this matter, he tossed and turned all night and slept uneasily.
rúguǒ如果nǐ你duì对wǒ我sāhuǎng撒谎,nǐ你de的liángxīn良心huì会gǎndào感到bù'ān不安ma吗?
Nếu bạn nói dối tôi, lương tâm của bạn có cảm thấy bất an (day dứt) không?
If you lie to me, won't your conscience feel uneasy?
zuìjìn最近júshì局势dòngdàngbù'ān动荡不安,dàjiā大家dōu都hěn很dānxīn担心ānquán安全wèntí问题。
Gần đây cục diện biến động bất an (bất ổn), mọi người đều rất lo lắng về vấn đề an toàn.
Recently, the situation has been turbulent and unstable, and everyone is worried about safety.
tā她zài在děnghòu等候shì室lǐ里zuòlìbù'ān坐立不安,yìzhí一直zài在kàn看shǒubiǎo手表。
Cô ấy đứng ngồi không yên trong phòng chờ, cứ xem đồng hồ liên tục.
She was so restless in the waiting room that she kept looking at her watch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây