ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
全
quán
toàn, cả, hết, đầy đủ, hoàn toàn.
Hán việt: toàn
ノ丶一一丨一
6
把
HSK 2
Tính từTrạng từ
Ngữ pháp 全

Gợi nhớ

Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全).

Thành phần cấu tạo

全
quán
toàn bộ, tất cả, hoàn toàn
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:toàn, cả, hết, đầy đủ, hoàn toàn.
Ví dụ (5)
wǒmen我们quánjiā全家dōu都qù去lǚyóu旅游le了。
Cả nhà (toàn bộ gia đình) chúng tôi đều đi du lịch rồi.
My whole family went on a trip.
zhè这quán全shì是wǒ我de的cuò错。
Đây hoàn toàn là lỗi của tôi.
This is entirely my fault.
quánshìjiè全世界de的rén人dōu都zhīdào知道zhè这jiàn件shì事。
Người trên toàn thế giới đều biết chuyện này.
Everyone in the world knows about this.
wǒ我bù不wánquán完全tóngyì同意nǐ你de的kànfǎ看法。
Tôi không hoàn toàn đồng ý với cách nhìn của bạn.
I don't completely agree with your view.
zhè这shì是yì一tái台quánzìdòng全自动xǐyījī洗衣机。
Đây là một chiếc máy giặt hoàn toàn tự động.
This is a fully automatic washing machine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây