ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
全职
quánzhí
Làm toàn thời gian
Hán việt: toàn chức
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "全职" (quánzhí) mang nghĩa "Làm toàn thời gian", kết hợp bởi 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 职 (zhí - chức): "Công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职).

Thành phần cấu tạo

全职
quánzhí
Làm toàn thời gian
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Làm toàn thời gian
Ví dụ (3)
tā她zhǎodào找到le了yí一fèn份quánzhí全职gōngzuò工作。
Cô ấy tìm được một công việc toàn thời gian.
She found a full-time job.
zhè这gè个zhíwèi职位shì是quánzhí全职de的。
Vị trí này là toàn thời gian.
This position is full-time.
quánzhí全职yuángōng员工xiǎngyǒu享有gèngduō更多fúlì福利。
Nhân viên toàn thời gian được hưởng nhiều phúc lợi hơn.
Full-time employees enjoy more benefits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây