ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兼职
jiānzhí
làm bán thời gian, kiêm nhiệm, làm thêm.
Hán việt: kiêm chức
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "兼职" (jiānzhí) mang nghĩa "Làm bán thời gian", kết hợp bởi 兼 (jiān - kiêm): "Kiêm" + 职 (zhí - chức): "Công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兼: Một bàn tay (彐) khéo léo nắm giữ cùng lúc hai bông lúa (禾) không hề rơi rớt, thể hiện sự gộp chung, kiêm nhiệm đồng thời (兼). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职).

Thành phần cấu tạo

兼职
jiānzhí
Làm bán thời gian
兼
jiān • kiêm
Kiêm
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:làm bán thời gian, kiêm nhiệm, làm thêm.
Ví dụ (5)
tā他zài在dàxué大学dúshū读书shí时jīngcháng经常jiānzhí兼职。
Khi học đại học cậu ấy thường xuyên đi làm thêm.
He often worked part-time while he was in college.
nǐ你kěyǐ可以yìbiān一边shàngxué上学yìbiān一边jiānzhí兼职ma吗?
Bạn có thể vừa đi học vừa đi làm thêm không?
Can you study and work part-time at the same time?
lǐ李jiàoshòu教授zài在lìng另yì一suǒ所xuéxiào学校jiānzhí兼职jiǎngkè讲课。
Giáo sư Lý kiêm nhiệm giảng dạy tại một ngôi trường khác.
Professor Li teaches part-time at another school.
gōngsī公司bù不yǔnxǔ允许yuángōng员工zài在wàimiàn外面jiānzhí兼职。
Công ty không cho phép nhân viên làm thêm (kiêm nhiệm) ở bên ngoài.
The company does not allow employees to take part-time jobs outside.
tā他jiānzhí兼职zuò做yì一míng名wǎngluò网络zuòjiā作家。
Anh ấy làm thêm với tư cách là một nhà văn mạng.
He works part-time as an online writer.
2
danh từ
Nghĩa:công việc bán thời gian, việc làm thêm.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想zhǎo找yí一fèn份jiānzhí兼职。
Tôi muốn tìm một công việc bán thời gian.
I want to find a part-time job.
zhè这fèn份jiānzhí兼职de的shōurù收入hái还búcuò。不错。
Thu nhập của công việc làm thêm này cũng khá tốt.
The pay for this part-time job is pretty good.
zhè这shì是quán全zhí职gōngzuò工作háishi还是jiānzhí兼职?
Đây là việc làm toàn thời gian hay bán thời gian?
Is this a full-time job or a part-time job?
dàxuéshēng大学生zuò做jiānzhí兼职kěyǐ可以jīlěi积累jīngyàn经验。
Sinh viên làm việc bán thời gian có thể tích lũy kinh nghiệm.
College students can gain experience by working part-time.
wǎng网shàng上yǒu有hěn很duō多guānyú关于jiānzhí兼职de的guǎnggào广告。
Trên mạng có rất nhiều quảng cáo về việc làm thêm.
There are many advertisements for part-time jobs online.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây