职业学院
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "职业学院" (zhíyè xuéyuàn) nghĩa là "Trường cao đẳng dạy nghề", ghép bởi: 职 (zhí): Công việc + 业 (yè): nghề nghiệp + 学 (xué): học + 院 (yuàn): Viện.
Thành phần cấu tạo
职业学院
Trường cao đẳng dạy nghề
耳
只
业
⺍
冖
子
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trường cao đẳng dạy nghề
Ví dụ (3)
职业学院重视实践技能。
Trường cao đẳng nghề coi trọng kỹ năng thực hành.
Vocational colleges emphasize practical skills.
他在职业学院学习汽修。
Anh ấy học sửa ô tô ở trường cao đẳng nghề.
He studies auto repair at a vocational college.
这所职业学院和企业合作。
Trường cao đẳng nghề này hợp tác với doanh nghiệp.
This vocational college partners with enterprises.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây