ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
院
yuàn
Viện; sân
Hán việt: viện
フ丨丶丶フ一一ノフ
9
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院).

Thành phần cấu tạo

院
yuàn
Viện; sân
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Viện; sân
Ví dụ (5)
háizi孩子men们zài在yuànzi院子lǐ里wánshuǎ玩耍。
Bọn trẻ đang chơi đùa trong sân.
The children are playing in the yard.
tā她shēngbìng生病le了,xiànzài现在zài在yīyuàn医院xiūxi休息。
Cô ấy bị ốm rồi, bây giờ đang nghỉ ngơi ở bệnh viện.
She is sick and is now resting in the hospital.
wǒmen我们zhōumò周末qù去diànyǐngyuàn电影院kàn看diànyǐng电影ba吧。
Cuối tuần chúng ta đến rạp chiếu phim xem phim đi.
Let's go to the cinema this weekend to watch a movie.
tā他shì是zhè这suǒ所xuéyuàn学院de的jiàoshòu教授。
Ông ấy là giáo sư của học viện này.
He is a professor at this college.
zhè这gè个ànjiàn案件yǐjīng已经jiāo交yóu由fǎyuàn法院chǔlǐ处理。
Vụ án này đã được giao cho tòa án xử lý.
This case has already been handed over to the court for handling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây