ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
园
yuán
Vườn
Hán việt: viên
丨フ一一ノフ一
7
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园).

Thành phần cấu tạo

园
yuán
Vườn
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
元
Nguyên
Đầu tiên / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vườn
Ví dụ (5)
yéye爷爷měitiān每天zǎoshang早上zài在gōngyuán公园lǐ里sànbù散步。
Ông nội đi dạo trong công viên vào mỗi buổi sáng.
Grandpa takes a walk in the park every morning.
tā她de的jiā家hòumiàn后面yǒu有yí一gè个měilì美丽de的méiguī玫瑰huāyuán花园。
Phía sau nhà cô ấy có một vườn hoa hồng tuyệt đẹp.
There is a beautiful rose garden behind her house.
háizi孩子men们zhōumò周末hěn很xǐhuan喜欢qù去dòngwùyuán动物园kàn看dàxióngmāo大熊猫。
Bọn trẻ rất thích đến sở thú xem gấu trúc vào cuối tuần.
The children love going to the zoo on weekends to see the giant pandas.
qiūtiān秋天dào到le了,guǒyuán果园lǐ里de的píngguǒ苹果dōu都chéngshú成熟le了。
Mùa thu đến rồi, táo trong vườn cây ăn quả đều đã chín.
Autumn has arrived, and the apples in the orchard are all ripe.
wǒmen我们jìhuà计划míngtiān明天qù去yóulèyuán游乐园wán玩guòshānchē过山车。
Chúng tôi dự định ngày mai đi công viên giải trí để chơi tàu lượn siêu tốc.
We plan to go to the amusement park tomorrow to ride the roller coaster.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây