ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
花园
huāyuán
vườn hoa, khu vườn (thường chỉ nơi trồng hoa và cây cảnh).
Hán việt: hoa viên
个, 座
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "花园" (huāyuán) nghĩa là "Vườn", ghép bởi: 花 (huā): hoa + 园 (yuán): Vườn.

Thành phần cấu tạo

花园
huāyuán
Vườn
艹
化
囗
元

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vườn hoa, khu vườn (thường chỉ nơi trồng hoa và cây cảnh).
Ví dụ (5)
wǒ我jiā家hòumiàn后面yǒu有yí一gè个xiǎo小huāyuán花园。
Phía sau nhà tôi có một khu vườn nhỏ.
There is a small garden behind my house.
yéye爷爷zhèngzài正在huāyuán花园lǐ里jiāoshuǐ浇水。
Ông nội đang tưới nước trong vườn.
Grandpa is watering the garden.
chūntiān春天dào到le了,huāyuán花园lǐ里de的huādōu花都kāi开le了。
Mùa xuân đến rồi, hoa trong vườn đều nở cả rồi.
Spring has arrived, and all the flowers in the garden are blooming.
zhè这zuò座chéngshì城市jiù就xiàng像yí一gè个dà大huāyuán花园。
Thành phố này giống như một vườn hoa lớn vậy.
This city is like a big garden.
wǒmen我们zài在huāyuán花园lǐ里sànbù散步ba吧。
Chúng ta đi dạo trong vườn hoa đi.
Let's take a walk in the garden.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây