ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
御花园
yù huā yuán
Ngự Hoa Viên, khu vườn hoàng gia
Hán việt: ngự hoa viên
—

Gợi nhớ

Từ "御花园" (yù huā yuán) mang nghĩa "Ngự Hoa Viên, khu vườn hoàng gia", kết hợp bởi 御 (yù - ngự): "điều khiển xe/ngựa" + 花 (huā - hoa): "hoa" + 园 (yuán - viên): "Vườn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 御: Bước chân đi trên đường lớn (彳) nhưng biết lúc nào cần dừng xe tháo yên ngựa (卸) đúng phép tắc của bậc đế vương là điều khiển xe ngựa, ngự trị (御). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花). • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园).

Thành phần cấu tạo

御花园
yù huā yuán
Ngự Hoa Viên, khu vườn hoàng gia
御
yù • ngự
điều khiển xe/ngựa
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
卸
Chữ Tá
dỡ hàng, gỡ bỏ / âm đọc (bên phải)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)
园
yuán • viên
Vườn
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
元
Nguyên
Đầu tiên / âm đọc (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ngự Hoa Viên, khu vườn hoàng gia
Ví dụ (3)
gùgōng故宫lǐ里de的yùhuāyuán御花园bǎocún保存de得fēicháng非常wánhǎo完好。
Ngự Hoa Viên trong Cố Cung được bảo tồn vô cùng hoàn hảo.
The Imperial Garden in the Forbidden City is extremely well-preserved.
huángdì皇帝chángcháng常常zài在yùhuāyuán御花园lǐ里sànbù散步shǎng赏huā花。
Hoàng đế thường xuyên đi dạo ngắm hoa trong Ngự Hoa Viên.
The emperor often strolled and admired flowers in the Imperial Garden.
yùhuāyuán御花园lǐ里jiǎ假shān山hé和gǔshù古树cuòluòyǒuzhì错落有致。
Trong Ngự Hoa Viên núi giả và cây cổ thụ bố trí nhấp nhô đan xen rất trật tự.
Rockeries and ancient trees are beautifully arranged in the Imperial Garden.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây