校园
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi có hàng cây cổ thụ (木) cho học trò giao lưu (交) tri thức dưới mái trường (校 - hiệu), lại được bao bọc bởi tường rào (囗) xanh mát như khu vườn ban sơ (元, 园 - viên), chính là "khuôn viên trường" (校园) thân thương.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 校园
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khuôn viên trường
Ví dụ (3)
校园里种了很多树。
Trong khuôn viên trường trồng nhiều cây.
Many trees are planted on the campus.
学生们在校园里散步。
Học sinh đi dạo trong khuôn viên trường.
Students are taking a walk on campus.
校园生活非常丰富。
Đời sống trong trường rất phong phú.
Campus life is very rich.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây