ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
校
xiào / jiào
trường học (đọc xiào)
Hán việt: hiệu
一丨ノ丶丶一ノ丶ノ丶
10
把
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới bóng cây cổ thụ (木), học trò từ khắp nơi đến giao lưu (交) học hỏi và rèn luyện tri thức, chính là ngôi trường học (校).

Thành phần cấu tạo

校
xiào / jiào
trường học; hiệu đính, đối chiếu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'xiào / jiào')
Nghĩa:trường học (đọc xiào)
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒmen我们de的xuéxiào学校。
Đây là trường học của chúng tôi.
This is our school.
zhè这piān篇wénzhāng文章xūyào需要chóngxīn重新jiàoduì校对。
Bài viết này cần được hiệu đính lại.
This article needs to be proofread again.
xiàozhǎng校长jīntiān今天bú不zài在bàngōngshì办公室。
Hôm nay hiệu trưởng không có ở văn phòng.
The principal is not in the office today.
chūbǎn出版qián前,biānjí编辑zǐxì仔细xiào校yuè阅le了shū书gǎo稿。
Trước khi xuất bản, biên tập viên đã hiệu đính kỹ lưỡng bản thảo.
Before publication, the editor carefully proofread the manuscript.
wǒmen我们zài在xiào校ménkǒu门口jíhé集合ba吧。
Chúng ta tập trung ở cổng trường nhé.
Let's meet at the school gate.
2
động từ (đọc 'xiào / jiào')
Nghĩa:trường học; hiệu đính, đối chiếu
Ví dụ (3)
lǎoshī老师zài在xiào校duì对wénzhāng文章。
Thầy cô đang hiệu đính bài viết.
The teacher is proofreading the article.
qǐng请xiào校yíxià一下shùjù数据。
Hãy kiểm tra đối chiếu dữ liệu.
Please check and verify the data.
zhè这běn本shū书hái还xūyào需要xiào校dìng订。
Quyển sách này còn cần hiệu đính.
This book still needs to be proofread and revised.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây