校庆
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái hiên rộng rãi (广), thầy trò cùng mở hội lớn (大) tưng bừng chúc mừng (庆 - khánh) ngày ngôi trường thân yêu (校 - hiệu: bóng cây 木 nơi giao lưu 交 tri thức) ra đời, đó là lễ "kỷ niệm thành lập trường" (校庆).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 校庆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kỷ niệm thành lập trường
Ví dụ (3)
学校准备举办校庆。
Trường chuẩn bị tổ chức lễ kỷ niệm thành lập.
The school is preparing to celebrate its anniversary.
校庆当天有文艺表演。
Ngày kỷ niệm trường có biểu diễn văn nghệ.
There are cultural performances on the day of the school anniversary.
老校友都来参加校庆。
Các cựu học sinh đều đến dự lễ kỷ niệm trường.
Old alumni all came to attend the school anniversary celebration.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây