ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
校庆
xiàoqìng
Kỷ niệm thành lập trường
Hán việt: hiệu khánh
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái hiên rộng rãi (广), thầy trò cùng mở hội lớn (大) tưng bừng chúc mừng (庆 - khánh) ngày ngôi trường thân yêu (校 - hiệu: bóng cây 木 nơi giao lưu 交 tri thức) ra đời, đó là lễ "kỷ niệm thành lập trường" (校庆).

Thành phần cấu tạo

校庆
xiàoqìng
Kỷ niệm thành lập trường
校
xiào / jiào • hiệu
trường học
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
庆
qìng • khánh
chúc mừng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỷ niệm thành lập trường
Ví dụ (3)
xuéxiào学校zhǔnbèi准备jǔbàn举办xiàoqìng校庆。
Trường chuẩn bị tổ chức lễ kỷ niệm thành lập.
The school is preparing to celebrate its anniversary.
xiàoqìng校庆dàngtiān当天yǒu有wényì文艺biǎoyǎn表演。
Ngày kỷ niệm trường có biểu diễn văn nghệ.
There are cultural performances on the day of the school anniversary.
lǎo老xiàoyǒu校友dōu都lái来cānjiā参加xiàoqìng校庆。
Các cựu học sinh đều đến dự lễ kỷ niệm trường.
Old alumni all came to attend the school anniversary celebration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây