ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
校长
xiàozhǎng
hiệu trưởng (trường học các cấp từ mầm non đến đại học).
Hán việt: hiệu trưởng
个, 位, 名
HSK 2 (Chủ đề Trường học)
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới bóng cây xanh mát (木) nơi bao thế hệ học trò hội tụ giao lưu học tập (交 — 校: hiệu - trường học), bậc trưởng bối dày dạn kinh nghiệm đứng đầu dẫn dắt cả ngôi trường (长: trưởng - người đứng đầu) chính là thầy "hiệu trưởng" (校长).

Thành phần cấu tạo

校长
xiàozhǎng
hiệu trưởng
校
xiào / jiào • hiệu
trường học
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ
交
Giao
Giao / âm đọc
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hiệu trưởng (trường học các cấp từ mầm non đến đại học).
Ví dụ (5)
xiàozhǎng校长zhèngzài正在gěi给xuésheng学生men们jiǎnghuà讲话。
Hiệu trưởng đang phát biểu trước các học sinh.
The principal is giving a speech to the students.
rúguǒ如果nǐ你yǒu有yìjiàn意见,kěyǐ可以qù去xiàozhǎng校长bàngōngshì办公室fǎnyìng反映。
Nếu bạn có ý kiến, có thể đến văn phòng hiệu trưởng phản ánh.
If you have any opinions, you can go to the principal's office to report them.
tā他shì是zhè这suǒ所dàxué大学de的fùxiàozhǎng副校长。
Ông ấy là phó hiệu trưởng của trường đại học này.
He is the vice president of this university.
xīn新lái来de的xiàozhǎng校长hěn很niánqīng年轻。
Hiệu trưởng mới đến rất trẻ.
The new principal is very young.
wǒmen我们yào要xuǎnchū选出yí一wèi位xīn新xiàozhǎng校长。
Chúng ta phải bầu ra một vị hiệu trưởng mới.
We need to elect a new principal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây