ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女校长
nǚxiàozhǎng
Hiệu trưởng nữ
Hán việt: nữ hiệu trưởng
个, 位, 名
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "女校长" (nǚxiàozhǎng) nghĩa là "Hiệu trưởng nữ", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 校 (xiào / jiào): trường học + 长 (cháng / zhǎng): dài.

Thành phần cấu tạo

女校长
nǚxiàozhǎng
Hiệu trưởng nữ
女
木
交
长

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hiệu trưởng nữ
Ví dụ (3)
nǚxiàozhǎng女校长xuānbù宣布le了xīn新guīdìng规定。
Hiệu trưởng nữ công bố quy định mới.
The headmistress announced the new regulations.
zhè这wèi位nǚxiàozhǎng女校长tuīdòng推动le了jiàoyù教育gǎigé改革。
Vị hiệu trưởng nữ này đã thúc đẩy cải cách giáo dục.
This headmistress promoted education reform.
nǚxiàozhǎng女校长zhèngzài正在cānguān参观yǔyán语言shíyànshì实验室。
Hiệu trưởng nữ đang tham quan phòng học tiếng.
The headmistress is visiting the language lab.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây