女王
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "女王" (nǚwáng) nghĩa là "Nữ hoàng", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 王 (wáng): vua.
Thành phần cấu tạo
女王
Nữ hoàng
女
王
Hình ảnh:

Phân tích từ 女王
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nữ hoàng
Ví dụ (3)
女王出席了典礼。
Nữ hoàng tham dự buổi lễ.
The queen attended the ceremony.
她在电影里扮演女王。
Cô ấy đóng vai nữ hoàng trong phim.
She plays the queen in the movie.
这位女王深受人民爱戴。
Vị nữ hoàng này được nhân dân yêu mến sâu sắc.
This queen is deeply loved by the people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây