ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女王
nǚwáng
Nữ hoàng
Hán việt: nữ vương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "女王" (nǚwáng) nghĩa là "Nữ hoàng", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 王 (wáng): vua.

Thành phần cấu tạo

女王
nǚwáng
Nữ hoàng
女
王

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nữ hoàng
Ví dụ (3)
nǚwáng女王chūxí出席le了diǎnlǐ典礼。
Nữ hoàng tham dự buổi lễ.
The queen attended the ceremony.
tā她zài在diànyǐng电影lǐ里bànyǎn扮演nǚwáng女王。
Cô ấy đóng vai nữ hoàng trong phim.
She plays the queen in the movie.
zhè这wèi位nǚwáng女王shēnshòu深受rénmín人民àidài爱戴。
Vị nữ hoàng này được nhân dân yêu mến sâu sắc.
This queen is deeply loved by the people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây