女
フノ一
3
个, 位, 堆, 群
HSK 1
Danh từTính từ
Gợi nhớ
Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女).
Thành phần cấu tạo
女
nữ, con gái, phụ nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ
Hình ảnh:


Từ ghép (31)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (2)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:nữ, con gái, phụ nữ (chỉ giới tính).
Ví dụ (5)
那个人是男的还是女的?
Người đó là nam hay nữ vậy?
Is that person male or female?
男女平等。
Nam nữ bình đẳng.
Men and women are equal.
这是一个女厕所。
Đây là nhà vệ sinh nữ.
This is a women's restroom.
她是位才女。
Cô ấy là một tài nữ (người phụ nữ tài hoa).
She is a talented woman.
她是一位在事业上非常成功的女强人。
Cô ấy là một người phụ nữ mạnh mẽ (nữ cường nhân) vô cùng thành đạt trong sự nghiệp.
a strong career woman
2
danh từ
Nghĩa:con gái (của bố mẹ).
Ví dụ (3)
这是我的小女。
Đây là con gái nhỏ của tôi (cách nói khiêm tốn).
This is my youngest daughter.
天下所有的父母都希望儿女平安健康。
Tất cả các bậc cha mẹ trên đời đều mong con cái (con trai và con gái) bình an và khỏe mạnh.
children
爷爷每天都会去幼儿园接小孙女回家。
Ông nội mỗi ngày đều đến trường mẫu giáo đón cháu gái nhỏ (con gái của con trai) về nhà.
granddaughter
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây