女孩
个,位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "女孩" (nǚhái) nghĩa là "Cô gái", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 孩 (hái): trẻ con.
Thành phần cấu tạo
女孩
Cô gái
女
子
亥
Hình ảnh:

Phân tích từ 女孩
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cô gái
Ví dụ (3)
那个女孩在唱歌。
Cô gái đó đang hát.
That girl is singing.
小女孩喜欢画画。
Cô bé thích vẽ tranh.
The little girl likes drawing.
这个女孩很聪明。
Cô gái này rất thông minh.
This girl is very smart.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây