ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孩
hái
trẻ con, đứa trẻ
Hán việt: hài
フ丨一丶一フノノ丶
9
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đứa con nhỏ (子) có nét mặt bầu bĩnh đáng yêu mang trọn mười hai nét sinh khí (亥) chính là đứa bé, trẻ con (孩).

Thành phần cấu tạo

孩
hái
trẻ con, đứa trẻ
子
Bộ Tử
Con (bên trái)
亥
Hợi
Hợi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trẻ con, đứa trẻ
Ví dụ (5)
nà那gè个háizi孩子zài在gōngyuán公园lǐ里wán玩。
Đứa trẻ đó đang chơi trong công viên.
That child is playing in the park.
tā他shì是yí一gè个cōngming聪明de的nánhái男孩。
Cậu ấy là một cậu bé thông minh.
He is a smart boy.
nà那gè个nǚhái女孩xǐhuan喜欢chànggē唱歌。
Cô bé đó thích hát.
That girl likes singing.
zhèlǐ这里yǒu有hěn很duō多xiǎohái小孩。
Ở đây có rất nhiều trẻ con.
There are many children here.
háitóng孩童shíqī时期shì是zuì最kuàilè快乐de的。
Thời thơ ấu là thời kỳ hạnh phúc nhất.
Childhood is the happiest time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây